Vết tiếng Nga là gì?
"vết" trong tiếng Nga là след (danh từ), пятно́ (danh từ).
след Danh từ
sled giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu, vết, vệt, dấu vết, dấu tích.
- Единственным доказательством были следы спермы, оставшиеся на нижнем белье. Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót.
- Он исчез без следа. anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết
пятно́ Danh từ
pjatnó giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vết, đốm, vết bẩn.
- выводи́ть пя́тна tẩy vết bẩn
- перен. vết nhơ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vết tiếng Nga là gì?
"vết" trong tiếng Nga là след (danh từ), пятно́ (danh từ).