Xúc cảm tiếng Nga là gì?
"xúc cảm" trong tiếng Nga là эмоциона́льный (tính từ).
эмоциона́льный Tính từ
emocionálʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xúc động, xúc cảm, cảm xúc, cảm động.
- эмоциона́льное выступле́ние lời phát biểu xúc động (cảm động)
- эмоциональный проце́сс quá trình cảm xúc
Xem đầy đủ từ "эмоциона́льный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xúc cảm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- возбужде́ниеDanh từ · [sự] hưng phấn, xúc cảm, xúc động
- эмо́цияDanh từ · Sự xúc động, cảm xúc, xúc cảm, cảm động
- возбуждённыйTính từ · Bị kích thích, bị kích động, hưng phấn, xúc cảm, xúc động, hồi hộp
- патети́ческийTính từ · Nồng nhiệt, xúc động, thống thiết, xúc cảm, sôi nổi
- умиле́ниеDanh từ · Sự cảm động, xúc động, cảm kích, xúc cảm, động lòng, động tâm, mủi lòng, âu yếm, thiết tha
- умилённыйTính từ · Cảm động, xúc động, cảm kích, xúc cảm; (выражающий умиление) đầy vẻ âu yếm, thiết tha
Câu hỏi thường gặp
Xúc cảm tiếng Nga là gì?
"xúc cảm" trong tiếng Nga là эмоциона́льный (tính từ).