Xúi bẩy tiếng Nga là gì?
"xúi bẩy" trong tiếng Nga là подстрека́ть (động từ), подбива́ть (động từ).
подстрека́ть Động từ
podstrekátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xúi giục, xui giục, xúi bẩy, xúc xiểm, xui xiểm, xui khiến, xúi, xui.
- подстрека́ть кого́-л. к преступле́нию xúi giục (xui giục, xúi, xui) ai phạm tội ác
Xem đầy đủ từ "подстрека́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
подбива́ть Động từ
podbivátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) (подстрекать) xúi giục, xúi bẩy, xui giục, xui khiến, xui xiểm, xúc xiểm.
Xem đầy đủ từ "подбива́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xúi bẩy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- нау́ськиватьĐộng từ · Xúi bẩy, xúi giục, khích
- научи́тьĐộng từ · Xui, xúi, giục, xúi bẩy, xúc xiểm
- подгова́риватьĐộng từ · Xúi bẩy, xúi giục, khích
- подстрека́тельствоDanh từ · Sự xúi giục, xui giục, xúi bẩy, xúc xiểm, xui xiểm, xui khiến
- поду́чиватьĐộng từ · Xúi giục, xúi bẩy, xui, xúi
- настра́иватьĐộng từ · Xúi giục, xúi xiểm, xúi bẩy, xui, xúi
Câu hỏi thường gặp
Xúi bẩy tiếng Nga là gì?
"xúi bẩy" trong tiếng Nga là подстрека́ть (động từ), подбива́ть (động từ).