TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

настра́ивать

thể chưa hoàn thành
nastráivatʹ[nɐˈstraɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên настра́ивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

настра́ивать nghĩa là lên dây đàn, hòa dây, điều chỉnh.

Nghĩa của настра́ивать

Động từ

  1. музыкальный инструмент Lên dây đàn, hòa dây.
  2. станок и т. п. Điều chỉnh.
  3. радиоприёмник Điều hưởng, tìm làn sóng.
  4. в пользу кого-л. Gây ảnh hưởng cho..., tuyên truyền đề cao.
  5. против кого-л. Xúi giục, xúi xiểm, xúi bẩy, xui, xúi.
  6. приводить в какое-л. настроение Gây, làm cho.
    • настра́ивать кого́-л. на гру́стный ладlàm cho ai u sầu

Chia động từ настра́ивать

NgôiHiện tại
янастра́иваю
тынастра́иваешь
он / она́ / оно́настра́ивает
мынастра́иваем
вынастра́иваете
они́настра́ивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + настраивать.

Quá khứ

Giống đực (он)настра́ивал
Giống cái (она́)настра́ивала
Giống trung (оно́)настра́ивало
Số nhiều (они́)настра́ивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)настра́ивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)настра́ивайте

Họ từ của настра́ивать

Câu hỏi thường gặp

настраивать nghĩa là gì?

настраивать (động từ) nghĩa là lên dây đàn, hòa dây, điều chỉnh.

настраивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là настра́ивать (phiên âm Latinh nastráivatʹ, IPA [nɐˈstraɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.