настра́ивать
Dấu sắc trên настра́ивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
настра́ивать nghĩa là lên dây đàn, hòa dây, điều chỉnh.
Nghĩa của настра́ивать
Động từ
- музыкальный инструмент Lên dây đàn, hòa dây.
- станок и т. п. Điều chỉnh.
- радиоприёмник Điều hưởng, tìm làn sóng.
- в пользу кого-л. Gây ảnh hưởng cho..., tuyên truyền đề cao.
- против кого-л. Xúi giục, xúi xiểm, xúi bẩy, xui, xúi.
- приводить в какое-л. настроение Gây, làm cho.
- настра́ивать кого́-л. на гру́стный ладlàm cho ai u sầu
Chia động từ настра́ивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | настра́иваю |
| ты | настра́иваешь |
| он / она́ / оно́ | настра́ивает |
| мы | настра́иваем |
| вы | настра́иваете |
| они́ | настра́ивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + настраивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | настра́ивал |
| Giống cái (она́) | настра́ивала |
| Giống trung (оно́) | настра́ивало |
| Số nhiều (они́) | настра́ивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | настра́ивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | настра́ивайте |
Họ từ của настра́ивать
Câu hỏi thường gặp
настраивать nghĩa là gì?
настраивать (động từ) nghĩa là lên dây đàn, hòa dây, điều chỉnh.
настраивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là настра́ивать (phiên âm Latinh nastráivatʹ, IPA [nɐˈstraɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.