Xoăn tiếng Nga là gì?
"xoăn" trong tiếng Nga là вью́щийся (tính từ), кудря́вый (tính từ), курча́вый (tính từ).
вью́щийся Tính từ
vʹjúščijsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quăn, xoăn.
- вью́щийсяиеся во́лосы tóc quăn (xoăn)
кудря́вый Tính từ
kudrjávyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quăn, xoăn, loăn xoăn.
- кудря́вые во́лосы tóc quăn, xoăn
курча́вый Tính từ
kurčávyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xoăn, quăn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xoăn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xoăn tiếng Nga là gì?
"xoăn" trong tiếng Nga là вью́щийся (tính từ), кудря́вый (tính từ), курча́вый (tính từ).