TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бу́йствовать

thể chưa hoàn thành
bújstvovatʹ[ˈbujstvəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бу́йствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бу́йствовать nghĩa là hành động ngang tàng, làm điều bạo ngược.

Nghĩa của бу́йствовать

Động từ

  1. Hành động ngang tàng, làm điều bạo ngược; (бесчинствовать) hoành hành; (о сумасшедшем) hành hung.

Chia động từ бу́йствовать

NgôiHiện tại
ябу́йствую
тыбу́йствуешь
он / она́ / оно́бу́йствует
мыбу́йствуем
выбу́йствуете
они́бу́йствуют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + буйствовать.

Quá khứ

Giống đực (он)бу́йствовал
Giống cái (она́)бу́йствовала
Giống trung (оно́)бу́йствовало
Số nhiều (они́)бу́йствовали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)бу́йствуй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)бу́йствуйте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бу́йствовать

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

буйствовать nghĩa là gì?

буйствовать (động từ) nghĩa là hành động ngang tàng, làm điều bạo ngược.

буйствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бу́йствовать (phiên âm Latinh bújstvovatʹ, IPA [ˈbujstvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.