TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выка́лывать

thể chưa hoàn thành
vykályvatʹ[vɨˈkaɫɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên выка́лывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

выка́лывать nghĩa là đâm lòi, chọc lòi, châm, châm thủng.

Nghĩa của выка́лывать

Động từ

  1. Đâm lòi, chọc lòi, đâm thủng.
    • вы́колоть глазđâm lòi mắt
  2. наносить узор Châm, châm thủng.

Cặp thể của выка́лывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ выка́лывать

NgôiHiện tại
явыка́лываю
тывыка́лываешь
он / она́ / оно́выка́лывает
мывыка́лываем
вывыка́лываете
они́выка́лывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выкалывать.

Quá khứ

Giống đực (он)выка́лывал
Giống cái (она́)выка́лывала
Giống trung (оно́)выка́лывало
Số nhiều (они́)выка́лывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)выка́лывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)выка́лывайте

Họ từ của выка́лывать

Câu hỏi thường gặp

выкалывать nghĩa là gì?

выкалывать (động từ) nghĩa là đâm lòi, chọc lòi, châm, châm thủng.

выкалывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выка́лывать (phiên âm Latinh vykályvatʹ, IPA [vɨˈkaɫɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.