вышвы́ривать
Dấu sắc trên вышвы́ривать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вышвы́ривать nghĩa là quẳng đi, quăng đi.
Nghĩa của вышвы́ривать
Động từ
- Quẳng... đi, quăng... đi, vứt... đi; (выгонять) đuổi... ra, tống... ra.
Cặp thể của вышвы́ривать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ вышвы́ривать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | вышвы́риваю |
| ты | вышвы́риваешь |
| он / она́ / оно́ | вышвы́ривает |
| мы | вышвы́риваем |
| вы | вышвы́риваете |
| они́ | вышвы́ривают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вышвыривать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | вышвы́ривал |
| Giống cái (она́) | вышвы́ривала |
| Giống trung (оно́) | вышвы́ривало |
| Số nhiều (они́) | вышвы́ривали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | вышвы́ривай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | вышвы́ривайте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вышвы́ривать
Đồng nghĩa
Họ từ của вышвы́ривать
Câu hỏi thường gặp
вышвыривать nghĩa là gì?
вышвыривать (động từ) nghĩa là quẳng đi, quăng đi.
вышвыривать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вышвы́ривать (phiên âm Latinh vyšvýrivatʹ, IPA [vɨʂˈvɨrʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.