глухома́нь
Dấu sắc trên глухома́нь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глухома́нь nghĩa là Vùng xa xôi hẻo lánh, chốn thâm sơn cùng cốc.
Nghĩa của глухома́нь
Danh từ
- Vùng xa xôi hẻo lánh, chốn thâm sơn cùng cốc.
Biến cách của глухома́нь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | глухома́нь | глухома́ни |
| Sinh cách кого? чего? | глухома́ни | глухома́ней |
| Tặng cách кому? чему? | глухома́ни | глухома́ням |
| Đối cách кого? что? | глухома́нь | глухома́ни |
| Công cụ cách кем? чем? | глухома́нью | глухома́нями |
| Giới cách о ком? о чём? | глухома́ни | глухома́нях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với глухома́нь
Đồng nghĩa
Họ từ của глухома́нь
Câu hỏi thường gặp
глухомань nghĩa là gì?
глухомань (danh từ) nghĩa là Vùng xa xôi hẻo lánh, chốn thâm sơn cùng cốc.
глухомань đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глухома́нь (phiên âm Latinh gluxománʹ, IPA [ɡɫʊxɐˈmanʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.