TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

глухома́нь

giống cáibất động vật
gluxománʹ[ɡɫʊxɐˈmanʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên глухома́нь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

глухома́нь nghĩa là Vùng xa xôi hẻo lánh, chốn thâm sơn cùng cốc.

Nghĩa của глухома́нь

Danh từ

  1. Vùng xa xôi hẻo lánh, chốn thâm sơn cùng cốc.

Biến cách của глухома́нь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?глухома́ньглухома́ни
Sinh cách кого? чего?глухома́ниглухома́ней
Tặng cách кому? чему?глухома́ниглухома́ням
Đối cách кого? что?глухома́ньглухома́ни
Công cụ cách кем? чем?глухома́ньюглухома́нями
Giới cách о ком? о чём?глухома́ниглухома́нях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với глухома́нь

Đồng nghĩa

Họ từ của глухома́нь

Câu hỏi thường gặp

глухомань nghĩa là gì?

глухомань (danh từ) nghĩa là Vùng xa xôi hẻo lánh, chốn thâm sơn cùng cốc.

глухомань đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là глухома́нь (phiên âm Latinh gluxománʹ, IPA [ɡɫʊxɐˈmanʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.