TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

доро́жка

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
doróžka[dɐˈroʂkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên доро́жка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

доро́жка nghĩa là con đường nhỏ, thảm dài.

Nghĩa của доро́жка

Danh từ

  1. Con đường nhỏ; (тропинка) đường mòn.
    • пешехо́дная дорожкаđường đi bộ
    • бегова́я дорожка(thể thao) đường chạy [đua]
  2. половик [tấm] thảm dài.
  3. скатерть Khăn tua dài.
  4. cơ học желобок Đường, rãnh.
    • во́дная дорожка(thể thao) đường bơi
    • лётная дорожка(hàng không) đường băng

Biến cách của доро́жка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?доро́жкадоро́жки
Sinh cách кого? чего?доро́жкидоро́жек
Tặng cách кому? чему?доро́жкедоро́жкам
Đối cách кого? что?доро́жкудоро́жки
Công cụ cách кем? чем?доро́жкойдоро́жками
Giới cách о ком? о чём?доро́жкедоро́жках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với доро́жка

Đồng nghĩa

Họ từ của доро́жка

Câu hỏi thường gặp

дорожка nghĩa là gì?

дорожка (danh từ) nghĩa là con đường nhỏ, thảm dài.

дорожка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là доро́жка (phiên âm Latinh doróžka, IPA [dɐˈroʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.