доро́жка
Dấu sắc trên доро́жка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
доро́жка nghĩa là con đường nhỏ, thảm dài.
Nghĩa của доро́жка
Danh từ
- Con đường nhỏ; (тропинка) đường mòn.
- пешехо́дная дорожкаđường đi bộ
- бегова́я дорожка(thể thao) đường chạy [đua]
- половик [tấm] thảm dài.
- скатерть Khăn tua dài.
- cơ học желобок Đường, rãnh.
- во́дная дорожка(thể thao) đường bơi
- лётная дорожка(hàng không) đường băng
Biến cách của доро́жка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | доро́жка | доро́жки |
| Sinh cách кого? чего? | доро́жки | доро́жек |
| Tặng cách кому? чему? | доро́жке | доро́жкам |
| Đối cách кого? что? | доро́жку | доро́жки |
| Công cụ cách кем? чем? | доро́жкой | доро́жками |
| Giới cách о ком? о чём? | доро́жке | доро́жках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với доро́жка
Đồng nghĩa
Họ từ của доро́жка
Câu hỏi thường gặp
дорожка nghĩa là gì?
дорожка (danh từ) nghĩa là con đường nhỏ, thảm dài.
дорожка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là доро́жка (phiên âm Latinh doróžka, IPA [dɐˈroʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.