дым
дым nghĩa là khói.
Nghĩa của дым
Danh từ
- Khói.
- в дымhoàn toàn, đến cùng
- пья́ный в дымsay khướt
- коромы́сломlàm nháo cả lên
- нет дыма без огня́(tục ngữ) không có lửa làm sao có khói
Biến cách của дым (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ды́м | дымы́ |
| Sinh cách кого? чего? | ды́ма | дымо́в |
| Tặng cách кому? чему? | ды́му | дыма́м |
| Đối cách кого? что? | ды́м | дымы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ды́мом | дыма́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ды́ме | дыма́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của дым
Câu ví dụ với дым
- Дыма без огня не бывает. Không có lửa, làm sao có khói.Tatoeba #3414331
- Нет дыма без огня. Không có lửa sao có khói.Tatoeba #404156
- Любовь, дым и кашель трудно скрыть. Tình yêu, khói và cơn ho là những thứ khó giấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5654329
- Из трубы поднимался дым. Khói khi đó đang bốc lên từ ống khói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4613240
- За считанные секунды всё заволокло дымом. Chưa đầy vài giây, mọi thứ đã bị khói bao trùm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13840295
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
дым nghĩa là gì?
дым (danh từ) nghĩa là khói.
дым đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дым (phiên âm Latinh dym, IPA [dɨm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.