TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дым

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dym[dɨm] giọng máy của trình duyệt

дым nghĩa là khói.

Nghĩa của дым

Danh từ

  1. Khói.
    • в дымhoàn toàn, đến cùng
    • пья́ный в дымsay khướt
    • коромы́сломlàm nháo cả lên
    • нет дыма без огня́(tục ngữ) không có lửa làm sao có khói

Biến cách của дым (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ды́мдымы́
Sinh cách кого? чего?ды́мадымо́в
Tặng cách кому? чему?ды́мудыма́м
Đối cách кого? что?ды́мдымы́
Công cụ cách кем? чем?ды́момдыма́ми
Giới cách о ком? о чём?ды́медыма́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của дым

Câu ví dụ với дым

  • Дыма без огня не бывает. Không có lửa, làm sao có khói.Tatoeba #3414331
  • Нет дыма без огня. Không có lửa sao có khói.Tatoeba #404156
  • Любовь, дым и кашель трудно скрыть. Tình yêu, khói và cơn ho là những thứ khó giấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5654329
  • Из трубы поднимался дым. Khói khi đó đang bốc lên từ ống khói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4613240
  • За считанные секунды всё заволокло дымом. Chưa đầy vài giây, mọi thứ đã bị khói bao trùm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13840295

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

дым nghĩa là gì?

дым (danh từ) nghĩa là khói.

дым đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дым (phiên âm Latinh dym, IPA [dɨm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.