абажу́р
giống đựcbất động vật
abažúr[ɐbɐˈʐur]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên абажу́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
абажу́р nghĩa là chụp đèn, tán đèn.
Nghĩa của абажу́р
Danh từ
- Chụp đèn, tán đèn, chao đèn.
Biến cách của абажу́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | абажу́р | абажу́ры |
| Sinh cách кого? чего? | абажу́ра | абажу́ров |
| Tặng cách кому? чему? | абажу́ру | абажу́рам |
| Đối cách кого? что? | абажу́р | абажу́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | абажу́ром | абажу́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | абажу́ре | абажу́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với абажу́р
Đồng nghĩa
Họ từ của абажу́р
Câu hỏi thường gặp
абажур nghĩa là gì?
абажур (danh từ) nghĩa là chụp đèn, tán đèn.
абажур đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là абажу́р (phiên âm Latinh abažúr, IPA [ɐbɐˈʐur]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.