завиту́шка
Dấu sắc trên завиту́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
завиту́шка nghĩa là búp tóc quăn, nét ngoáy móc câu.
Nghĩa của завиту́шка
Nghĩa lấy theo mục завиток.
Danh từ
- Búp tóc quăn (xoăn).
- Nét ngoáy móc câu.
- Vòng xoắn ốc.
Biến cách của завиту́шка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | завиту́шка | завиту́шки |
| Sinh cách кого? чего? | завиту́шки | завиту́шек |
| Tặng cách кому? чему? | завиту́шке | завиту́шкам |
| Đối cách кого? что? | завиту́шку | завиту́шки |
| Công cụ cách кем? чем? | завиту́шкой | завиту́шками |
| Giới cách о ком? о чём? | завиту́шке | завиту́шках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với завиту́шка
Đồng nghĩa
Họ từ của завиту́шка
Câu hỏi thường gặp
завитушка nghĩa là gì?
завитушка (danh từ) nghĩa là búp tóc quăn, nét ngoáy móc câu.
завитушка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là завиту́шка (phiên âm Latinh zavitúška, IPA [zəvʲɪˈtuʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.