TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

завиту́шка

giống cáibất động vật
zavitúška[zəvʲɪˈtuʂkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên завиту́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

завиту́шка nghĩa là búp tóc quăn, nét ngoáy móc câu.

Nghĩa của завиту́шка

Nghĩa lấy theo mục завиток.

Danh từ

  1. Búp tóc quăn (xoăn).
  2. Nét ngoáy móc câu.
  3. Vòng xoắn ốc.

Biến cách của завиту́шка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?завиту́шказавиту́шки
Sinh cách кого? чего?завиту́шкизавиту́шек
Tặng cách кому? чему?завиту́шкезавиту́шкам
Đối cách кого? что?завиту́шкузавиту́шки
Công cụ cách кем? чем?завиту́шкойзавиту́шками
Giới cách о ком? о чём?завиту́шкезавиту́шках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với завиту́шка

Đồng nghĩa

Họ từ của завиту́шка

Câu hỏi thường gặp

завитушка nghĩa là gì?

завитушка (danh từ) nghĩa là búp tóc quăn, nét ngoáy móc câu.

завитушка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là завиту́шка (phiên âm Latinh zavitúška, IPA [zəvʲɪˈtuʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.