залега́ние
giống trungbất động vật
zalegánije[zəlʲɪˈɡanʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên залега́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
залега́ние nghĩa là thế nằm.
Nghĩa của залега́ние
Danh từ
- Thế nằm.
Biến cách của залега́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | залега́ние | залега́ния |
| Sinh cách кого? чего? | залега́ния | залега́ний |
| Tặng cách кому? чему? | залега́нию | залега́ниям |
| Đối cách кого? что? | залега́ние | залега́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | залега́нием | залега́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | залега́нии | залега́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của залега́ние
Câu hỏi thường gặp
залегание nghĩa là gì?
залегание (danh từ) nghĩa là thế nằm.
залегание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là залега́ние (phiên âm Latinh zalegánije, IPA [zəlʲɪˈɡanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.