зами́нка
Dấu sắc trên зами́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зами́нка nghĩa là sự trở ngại, trắc trở.
Nghĩa của зами́нка
Danh từ
- Sự trở ngại, trắc trở; (задержка) [sự] đình đốn, ngừng trệ, đình trệ; (запинка) [sự] vấp váp, mắc míu, ngăc ngứ, ấp úng.
- говори́ть без зами́нкиnói trôi chảy
Biến cách của зами́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зами́нка | зами́нки |
| Sinh cách кого? чего? | зами́нки | зами́нок |
| Tặng cách кому? чему? | зами́нке | зами́нкам |
| Đối cách кого? что? | зами́нку | зами́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | зами́нкой | зами́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | зами́нке | зами́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зами́нка
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
заминка nghĩa là gì?
заминка (danh từ) nghĩa là sự trở ngại, trắc trở.
заминка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зами́нка (phiên âm Latinh zamínka, IPA [zɐˈmʲinkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.