TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зами́нка

giống cáibất động vật
zamínka[zɐˈmʲinkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зами́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зами́нка nghĩa là sự trở ngại, trắc trở.

Nghĩa của зами́нка

Danh từ

  1. Sự trở ngại, trắc trở; (задержка) [sự] đình đốn, ngừng trệ, đình trệ; (запинка) [sự] vấp váp, mắc míu, ngăc ngứ, ấp úng.
    • говори́ть без зами́нкиnói trôi chảy

Biến cách của зами́нка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зами́нказами́нки
Sinh cách кого? чего?зами́нкизами́нок
Tặng cách кому? чему?зами́нкезами́нкам
Đối cách кого? что?зами́нкузами́нки
Công cụ cách кем? чем?зами́нкойзами́нками
Giới cách о ком? о чём?зами́нкезами́нках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зами́нка

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

заминка nghĩa là gì?

заминка (danh từ) nghĩa là sự trở ngại, trắc trở.

заминка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зами́нка (phiên âm Latinh zamínka, IPA [zɐˈmʲinkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.