объявле́ние
Dấu sắc trên объявле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
объявле́ние nghĩa là sự tuyên bố, tuyên cáo, thông báo, yết thị.
Nghĩa của объявле́ние
Danh từ
- Sự tuyên bố, tuyên cáo, công bố, bố cáo, bá cáo, (оглашение) [sự] tuyên độc, tuyên đọc.
- объявление войны́[sự] tuyên chiến
- объявление реше́ния суда́[sự] tuyên án
- извещение [bản, lời] thông báo, yết thị, cáo thị, cáo tri, (о спросе и предложении, рекламное) quảng cáo.
- да́ть объявление в газе́туđăng cáo thị (yết thị, cáo tri, quảng cáo) trên báo
- переда́ча объявле́нийphát thanh thông báo
Biến cách của объявле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | объявле́ние | объявле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | объявле́ния | объявле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | объявле́нию | объявле́ниям |
| Đối cách кого? что? | объявле́ние | объявле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | объявле́нием | объявле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | объявле́нии | объявле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với объявле́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của объявле́ние
Câu ví dụ với объявле́ние
- В C и C++ крайне важны объявления переменных. Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2516352
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
объявление nghĩa là gì?
объявление (danh từ) nghĩa là sự tuyên bố, tuyên cáo, thông báo, yết thị.
объявление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là объявле́ние (phiên âm Latinh obʺjavlénije, IPA [ɐbjɪˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.