кислота́
Dấu sắc trên кислота́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кислота́ nghĩa là chua.
Nghĩa của кислота́
Danh từ
- свойство [vị] chua.
- хим.axit, a-xít, toan dịch
Biến cách của кислота́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кислота́ | кисло́ты |
| Sinh cách кого? чего? | кислоты́ | кисло́т |
| Tặng cách кому? чему? | кислоте́ | кисло́там |
| Đối cách кого? что? | кислоту́ | кисло́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | кислото́й | кисло́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | кислоте́ | кисло́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của кислота́
Câu ví dụ với кислота́
- В лимоне есть кислота. Trong trái chanh có axit. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9537699
- Принимайте побольше аскорбиновой кислоты, чтобы не простудиться. Uống thật nhiều vitamin C để đề phòng bị cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351720
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
кислота nghĩa là gì?
кислота (danh từ) nghĩa là chua.
кислота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кислота́ (phiên âm Latinh kislotá, IPA [kʲɪsɫɐˈta]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.