черво́нный
červónnyj[t͡ɕɪrˈvonːɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên черво́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
черво́нный nghĩa là đỏ.
Nghĩa của черво́нный
Tính từ
- Đỏ.
Biến cách của черво́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | черво́нный | черво́нное | черво́нная | черво́нные |
| Sinh cách | черво́нного | черво́нного | черво́нной | черво́нных |
| Tặng cách | черво́нному | черво́нному | черво́нной | черво́нным |
| Đối cách | черво́нный / черво́нного | черво́нное | черво́нную | черво́нные / черво́нных |
| Công cụ cách | черво́нным | черво́нным | черво́нной | черво́нными |
| Giới cách | черво́нном | черво́нном | черво́нной | черво́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với черво́нный
Đồng nghĩa
Họ từ của черво́нный
Câu hỏi thường gặp
червонный nghĩa là gì?
червонный (tính từ) nghĩa là đỏ.
червонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là черво́нный (phiên âm Latinh červónnyj, IPA [t͡ɕɪrˈvonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.