кривизна́
Dấu sắc trên кривизна́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кривизна́ nghĩa là độ cong, thế cong.
Nghĩa của кривизна́
Danh từ
- Độ cong, thế cong,, khúc độ, bờ cong.
Biến cách của кривизна́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | кривизна́ |
| Sinh cách кого? чего? | кривизны́ |
| Tặng cách кому? чему? | кривизне́ |
| Đối cách кого? что? | кривизну́ |
| Công cụ cách кем? чем? | кривизно́й |
| Giới cách о ком? о чём? | кривизне́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của кривизна́
Câu hỏi thường gặp
кривизна nghĩa là gì?
кривизна (danh từ) nghĩa là độ cong, thế cong.
кривизна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кривизна́ (phiên âm Latinh krivizná, IPA [krʲɪvʲɪzˈna]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.