куше́тка
Dấu sắc trên куше́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
куше́тка nghĩa là Chiếc đi-văng có gối đầu.
Nghĩa của куше́тка
Danh từ
- Chiếc đi-văng có gối đầu.
Biến cách của куше́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | куше́тка | куше́тки |
| Sinh cách кого? чего? | куше́тки | куше́ток |
| Tặng cách кому? чему? | куше́тке | куше́ткам |
| Đối cách кого? что? | куше́тку | куше́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | куше́ткой | куше́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | куше́тке | куше́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của куше́тка
Câu hỏi thường gặp
кушетка nghĩa là gì?
кушетка (danh từ) nghĩa là Chiếc đi-văng có gối đầu.
кушетка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là куше́тка (phiên âm Latinh kušétka, IPA [kʊˈʂɛtkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.