TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

масси́рованный

massírovannyj[mɐˈsʲirəvən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên масси́рованный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

масси́рованный nghĩa là tập trung.

Nghĩa của масси́рованный

Tính từ

  1. Tập trung.

Biến cách của масси́рованный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмасси́рованныймасси́рованноемасси́рованнаямасси́рованные
Sinh cáchмасси́рованногомасси́рованногомасси́рованноймасси́рованных
Tặng cáchмасси́рованномумасси́рованномумасси́рованноймасси́рованным
Đối cáchмасси́рованный / масси́рованногомасси́рованноемасси́рованнуюмасси́рованные / масси́рованных
Công cụ cáchмасси́рованныммасси́рованныммасси́рованноймасси́рованными
Giới cáchмасси́рованноммасси́рованноммасси́рованноймасси́рованных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của масси́рованный

Câu hỏi thường gặp

массированный nghĩa là gì?

массированный (tính từ) nghĩa là tập trung.

массированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là масси́рованный (phiên âm Latinh massírovannyj, IPA [mɐˈsʲirəvən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.