мрак
giống đựcbất động vật
mrak[mrak]
giọng máy của trình duyệt
мрак nghĩa là bóng tối, cảnh tối tăm.
Nghĩa của мрак
Danh từ
- Bóng tối, cảnh tối tăm.
Biến cách của мрак (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мра́к | мра́ки |
| Sinh cách кого? чего? | мра́ка | мра́ков |
| Tặng cách кому? чему? | мра́ку | мра́кам |
| Đối cách кого? что? | мра́к | мра́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | мра́ком | мра́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | мра́ке | мра́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мрак
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
мрак nghĩa là gì?
мрак (danh từ) nghĩa là bóng tối, cảnh tối tăm.
мрак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мрак (phiên âm Latinh mrak, IPA [mrak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.