TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мрак

giống đựcbất động vật
mrak[mrak] giọng máy của trình duyệt

мрак nghĩa là bóng tối, cảnh tối tăm.

Nghĩa của мрак

Danh từ

  1. Bóng tối, cảnh tối tăm.

Biến cách của мрак (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мра́кмра́ки
Sinh cách кого? чего?мра́камра́ков
Tặng cách кому? чему?мра́кумра́кам
Đối cách кого? что?мра́кмра́ки
Công cụ cách кем? чем?мра́коммра́ками
Giới cách о ком? о чём?мра́кемра́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мрак

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

мрак nghĩa là gì?

мрак (danh từ) nghĩa là bóng tối, cảnh tối tăm.

мрак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мрак (phiên âm Latinh mrak, IPA [mrak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.