потёмки
giống cáibất động vật
potjómki[pɐˈtʲɵmkʲɪ]
giọng máy của trình duyệt
потёмки nghĩa là bóng tối.
Nghĩa của потёмки
Danh từ
- Bóng tối.
Biến cách của потёмки (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | потёмки |
| Sinh cách кого? чего? | потёмок |
| Tặng cách кому? чему? | потёмкам |
| Đối cách кого? что? | потёмки |
| Công cụ cách кем? чем? | потёмками |
| Giới cách о ком? о чём? | потёмках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với потёмки
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
потёмки nghĩa là gì?
потёмки (danh từ) nghĩa là bóng tối.
потёмки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là потёмки (phiên âm Latinh potjómki, IPA [pɐˈtʲɵmkʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.