TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

потёмки

giống cáibất động vật
potjómki[pɐˈtʲɵmkʲɪ] giọng máy của trình duyệt

потёмки nghĩa là bóng tối.

Nghĩa của потёмки

Danh từ

  1. Bóng tối.

Biến cách của потёмки (6 cách)

CáchSố nhiều
Danh cách кто? что?потёмки
Sinh cách кого? чего?потёмок
Tặng cách кому? чему?потёмкам
Đối cách кого? что?потёмки
Công cụ cách кем? чем?потёмками
Giới cách о ком? о чём?потёмках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với потёмки

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

потёмки nghĩa là gì?

потёмки (danh từ) nghĩa là bóng tối.

потёмки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là потёмки (phiên âm Latinh potjómki, IPA [pɐˈtʲɵmkʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.