TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наигра́ть

thể hoàn thành
naigrátʹ[nəɪˈɡratʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наигра́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наигра́ть nghĩa là Đánh [đàn] phỏng theo.

Nghĩa của наигра́ть

Thể hoàn thành của наи́грывать.

Động từ

  1. khẩu ngữ Đánh [đàn] phỏng theo...

Cặp thể của наигра́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ наигра́ть

NgôiTương lai
янаигра́ю
тынаигра́ешь
он / она́ / оно́наигра́ет
мынаигра́ем
вынаигра́ете
они́наигра́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)наигра́л
Giống cái (она́)наигра́ла
Giống trung (оно́)наигра́ло
Số nhiều (они́)наигра́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)наигра́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)наигра́йте

Họ từ của наигра́ть

Câu hỏi thường gặp

наиграть nghĩa là gì?

наиграть (động từ) nghĩa là Đánh [đàn] phỏng theo.

наиграть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наигра́ть (phiên âm Latinh naigrátʹ, IPA [nəɪˈɡratʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.