TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нефтедобы́ча

giống cáibất động vật
neftedobýča[ˌnʲeftʲɪdɐˈbɨt͡ɕə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нефтедобы́ча chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нефтедобы́ча nghĩa là khai thác dầu lửa, khai thác dầu hỏa.

Nghĩa của нефтедобы́ча

Danh từ

  1. Sự khai thác dầu mỏ, khai thác dầu lửa, khai thác dầu hỏa.

Biến cách của нефтедобы́ча (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?нефтедобы́чанефтедобы́чи
Sinh cách кого? чего?нефтедобы́чинефтедобы́ч
Tặng cách кому? чему?нефтедобы́ченефтедобы́чам
Đối cách кого? что?нефтедобы́чунефтедобы́чи
Công cụ cách кем? чем?нефтедобы́чейнефтедобы́чами
Giới cách о ком? о чём?нефтедобы́ченефтедобы́чах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của нефтедобы́ча

Câu hỏi thường gặp

нефтедобыча nghĩa là gì?

нефтедобыча (danh từ) nghĩa là khai thác dầu lửa, khai thác dầu hỏa.

нефтедобыча đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нефтедобы́ча (phiên âm Latinh neftedobýča, IPA [ˌnʲeftʲɪdɐˈbɨt͡ɕə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.