TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нормирова́ть

thể chưa hoàn thành
normirovátʹ[nərmʲɪrɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нормирова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нормирова́ть nghĩa là tiêu chuẩn hóa, quy cách hóa.

Nghĩa của нормирова́ть

Động từ

  1. Tiêu chuẩn hóa, quy cách hóa, chuẩn mực hóa, định tiêu chuẩn, định mức, định chỉ tiêu, định ngạch, điển chế. + đối cách

Chia động từ нормирова́ть

NgôiHiện tạiTương lai
янормиру́юнормиру́ю
тынормиру́ешьнормиру́ешь
он / она́ / оно́нормиру́етнормиру́ет
мынормиру́емнормиру́ем
вынормиру́етенормиру́ете
они́нормиру́ютнормиру́ют

Quá khứ

Giống đực (он)нормирова́л
Giống cái (она́)нормирова́ла
Giống trung (оно́)нормирова́ло
Số nhiều (они́)нормирова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)нормиру́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)нормиру́йте

Họ từ của нормирова́ть

Câu hỏi thường gặp

нормировать nghĩa là gì?

нормировать (động từ) nghĩa là tiêu chuẩn hóa, quy cách hóa.

нормировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нормирова́ть (phiên âm Latinh normirovátʹ, IPA [nərmʲɪrɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.