откуси́ть
Dấu sắc trên откуси́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
откуси́ть nghĩa là cắn đứt, cắn rời, cắt đứt, cắt rời.
Nghĩa của откуси́ть
Thể hoàn thành của отку́сывать.
Động từ
- Cắn đứt, cắn rời, cắn.
- Cắt đứt, cắt rời, cắt... ra.
Cặp thể của откуси́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ откуси́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | откушу́ |
| ты | отку́сишь |
| он / она́ / оно́ | отку́сит |
| мы | отку́сим |
| вы | отку́сите |
| они́ | отку́сят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | откуси́л |
| Giống cái (она́) | откуси́ла |
| Giống trung (оно́) | откуси́ло |
| Số nhiều (они́) | откуси́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | откуси́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | откуси́те |
Họ từ của откуси́ть
Câu ví dụ với откуси́ть
- Дай ему палец - он всю руку откусит. Tặng anh ấy 1 inch và anh ấy sẽ tặng lại 1 thước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1927479
- Дай ему палец - руку по локоть откусит. Tặng anh ấy 1 inch và anh ấy sẽ tặng lại 1 thước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2600244
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
откусить nghĩa là gì?
откусить (động từ) nghĩa là cắn đứt, cắn rời, cắt đứt, cắt rời.
откусить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là откуси́ть (phiên âm Latinh otkusítʹ, IPA [ɐtkʊˈsʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.