отогну́ть
Dấu sắc trên отогну́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отогну́ть nghĩa là vuốt thẳng ra, vuốt cho thẳng, xắn lên, xăn lên.
Nghĩa của отогну́ть
Thể hoàn thành của отгиба́ть.
Động từ
- Vuốt thẳng... ra, vuốt... cho thẳng, vuốt... cho phẳng, làm... thẳng ra, làm... phẳng ra.
- Xắn... lên, xăn... lên, vén... lên, gấp... lên, gấp... lại, bẻ... lại.
Cặp thể của отогну́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ отогну́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | отогну́ |
| ты | отогнёшь |
| он / она́ / оно́ | отогнёт |
| мы | отогнём |
| вы | отогнёте |
| они́ | отогну́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отогну́л |
| Giống cái (она́) | отогну́ла |
| Giống trung (оно́) | отогну́ло |
| Số nhiều (они́) | отогну́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отогни́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отогни́те |
Họ từ của отогну́ть
Câu hỏi thường gặp
отогнуть nghĩa là gì?
отогнуть (động từ) nghĩa là vuốt thẳng ra, vuốt cho thẳng, xắn lên, xăn lên.
отогнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отогну́ть (phiên âm Latinh otognútʹ, IPA [ɐtɐɡˈnutʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.