TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перепуга́ться

thể hoàn thành
perepugátʹsja[pʲɪrʲɪpʊˈɡat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перепуга́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перепуга́ться nghĩa là hốt hoảng, hoảng sợ.

Nghĩa của перепуга́ться

Động từ

  1. Hốt hoảng, hoảng sợ, kinh sợ, kinh hoảng, kinh hoàng, khiếp sợ.

Chia động từ перепуга́ться

NgôiTương lai
яперепуга́юсь
тыперепуга́ешься
он / она́ / оно́перепуга́ется
мыперепуга́емся
выперепуга́етесь
они́перепуга́ются

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)перепуга́лся
Giống cái (она́)перепуга́лась
Giống trung (оно́)перепуга́лось
Số nhiều (они́)перепуга́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)перепуга́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)перепуга́йтесь

Họ từ của перепуга́ться

Câu hỏi thường gặp

перепугаться nghĩa là gì?

перепугаться (động từ) nghĩa là hốt hoảng, hoảng sợ.

перепугаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перепуга́ться (phiên âm Latinh perepugátʹsja, IPA [pʲɪrʲɪpʊˈɡat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.