потёртый
potjórtyj[pɐˈtʲɵrtɨj]
giọng máy của trình duyệt
потёртый nghĩa là sờn, sờn rách, bơ phờ, phờ phạc.
Nghĩa của потёртый
Tính từ
- Sờn, sờn rách.
- о лице, виде Bơ phờ, phờ phạc.
Biến cách của потёртый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | потёртый | потёртое | потёртая | потёртые |
| Sinh cách | потёртого | потёртого | потёртой | потёртых |
| Tặng cách | потёртому | потёртому | потёртой | потёртым |
| Đối cách | потёртый / потёртого | потёртое | потёртую | потёртые / потёртых |
| Công cụ cách | потёртым | потёртым | потёртой | потёртыми |
| Giới cách | потёртом | потёртом | потёртой | потёртых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của потёртый
Câu hỏi thường gặp
потёртый nghĩa là gì?
потёртый (tính từ) nghĩa là sờn, sờn rách, bơ phờ, phờ phạc.
потёртый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là потёртый (phiên âm Latinh potjórtyj, IPA [pɐˈtʲɵrtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.