TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

потёртый

potjórtyj[pɐˈtʲɵrtɨj] giọng máy của trình duyệt

потёртый nghĩa là sờn, sờn rách, bơ phờ, phờ phạc.

Nghĩa của потёртый

Tính từ

  1. Sờn, sờn rách.
  2. о лице, виде Bơ phờ, phờ phạc.

Biến cách của потёртый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпотёртыйпотёртоепотёртаяпотёртые
Sinh cáchпотёртогопотёртогопотёртойпотёртых
Tặng cáchпотёртомупотёртомупотёртойпотёртым
Đối cáchпотёртый / потёртогопотёртоепотёртуюпотёртые / потёртых
Công cụ cáchпотёртымпотёртымпотёртойпотёртыми
Giới cáchпотёртомпотёртомпотёртойпотёртых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của потёртый

Câu hỏi thường gặp

потёртый nghĩa là gì?

потёртый (tính từ) nghĩa là sờn, sờn rách, bơ phờ, phờ phạc.

потёртый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là потёртый (phiên âm Latinh potjórtyj, IPA [pɐˈtʲɵrtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.