TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

преда́ться

thể hoàn thành
predátʹsja[prʲɪˈdat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên преда́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

преда́ться nghĩa là đắm mình, say mê.

Nghĩa của преда́ться

Thể hoàn thành của предава́ться.

Động từ

  1. Đắm mình, say mê, ham mê.

Cặp thể của преда́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ преда́ться

NgôiTương lai
япреда́мся
тыпреда́шься
он / она́ / оно́преда́стся
мыпредади́мся
выпредади́тесь
они́предаду́тся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)преда́лся
Giống cái (она́)предала́сь
Giống trung (оно́)предало́сь
Số nhiều (они́)предали́сь

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)преда́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)преда́йтесь

Họ từ của преда́ться

Câu hỏi thường gặp

предаться nghĩa là gì?

предаться (động từ) nghĩa là đắm mình, say mê.

предаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là преда́ться (phiên âm Latinh predátʹsja, IPA [prʲɪˈdat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.