TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

предсме́ртный

predsmértnyj[prʲɪt͡sˈmʲertnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên предсме́ртный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

предсме́ртный nghĩa là trước lúc chết, lúc hấp hối.

Nghĩa của предсме́ртный

Tính từ

  1. Trước lúc chết, lúc hấp hối.
    • предсме́ртная аго́ния[cơn] hấp hối, giãy chết

Biến cách của предсме́ртный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпредсме́ртныйпредсме́ртноепредсме́ртнаяпредсме́ртные
Sinh cáchпредсме́ртногопредсме́ртногопредсме́ртнойпредсме́ртных
Tặng cáchпредсме́ртномупредсме́ртномупредсме́ртнойпредсме́ртным
Đối cáchпредсме́ртный / предсме́ртногопредсме́ртноепредсме́ртнуюпредсме́ртные / предсме́ртных
Công cụ cáchпредсме́ртнымпредсме́ртнымпредсме́ртнойпредсме́ртными
Giới cáchпредсме́ртномпредсме́ртномпредсме́ртнойпредсме́ртных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của предсме́ртный

Câu hỏi thường gặp

предсмертный nghĩa là gì?

предсмертный (tính từ) nghĩa là trước lúc chết, lúc hấp hối.

предсмертный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là предсме́ртный (phiên âm Latinh predsmértnyj, IPA [prʲɪt͡sˈmʲertnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.