представля́ть
Dấu sắc trên представля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
представля́ть nghĩa là trình bày, giới thiệu.
Nghĩa của представля́ть
Động từ
- Trình bày.
- Giới thiệu.
- Tưởng tượng.
- Đại diện.
Cặp thể của представля́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ представля́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | представля́ю |
| ты | представля́ешь |
| он / она́ / оно́ | представля́ет |
| мы | представля́ем |
| вы | представля́ете |
| они́ | представля́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + представлять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | представля́л |
| Giống cái (она́) | представля́ла |
| Giống trung (оно́) | представля́ло |
| Số nhiều (они́) | представля́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | представля́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | представля́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với представля́ть
Đồng nghĩa
Họ từ của представля́ть
Câu ví dụ với представля́ть
- Не представляю, куда идти и что мне делать. Tôi không biết nên đi đâu hay làm gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1257038
- Ты хоть представляешь себе, на что похожа моя жизнь? Bạn có ít ý kiến nào về cuộc đời tôi khong (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495694
- Вы хоть представляете себе, на что похожа моя жизнь? Bạn có ít ý kiến nào về cuộc đời tôi khong (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495695
- Я не представлял себе, насколько мала Япония до тех пор, пока не посетил Австралию. Tôi đã không nhận ra Nhật Bản nhỏ đến thế nào cho đến khi tôi tới Úc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468158
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
представлять nghĩa là gì?
представлять (động từ) nghĩa là trình bày, giới thiệu.
представлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là представля́ть (phiên âm Latinh predstavljátʹ, IPA [prʲɪt͡stɐˈvlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.