проходна́я
giống cáibất động vật
proxodnája[prəxɐdˈnajə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên проходна́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проходна́я nghĩa là tốt thông.
Nghĩa của проходна́я
Danh từ
- Tốt thông.
Biến cách của проходна́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проходна́я | проходны́е |
| Sinh cách кого? чего? | проходно́й | проходны́х |
| Tặng cách кому? чему? | проходно́й | проходны́м |
| Đối cách кого? что? | проходну́ю | проходны́е |
| Công cụ cách кем? чем? | проходно́й | проходны́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | проходно́й | проходны́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của проходна́я
Câu hỏi thường gặp
проходная nghĩa là gì?
проходная (danh từ) nghĩa là tốt thông.
проходная đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проходна́я (phiên âm Latinh proxodnája, IPA [prəxɐdˈnajə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.