TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пуд

giống đựcbất động vật
pud[put] giọng máy của trình duyệt

пуд nghĩa là pút.

Nghĩa của пуд

Danh từ

  1. Pút (bằng I6, 38 kg).

Biến cách của пуд (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пу́дпуды́
Sinh cách кого? чего?пу́дапудо́в
Tặng cách кому? чему?пу́дупуда́м
Đối cách кого? что?пу́дпуды́
Công cụ cách кем? чем?пу́домпуда́ми
Giới cách о ком? о чём?пу́депуда́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của пуд

Câu hỏi thường gặp

пуд nghĩa là gì?

пуд (danh từ) nghĩa là pút.

пуд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пуд (phiên âm Latinh pud, IPA [put]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.