пуд
giống đựcbất động vật
pud[put]
giọng máy của trình duyệt
пуд nghĩa là pút.
Nghĩa của пуд
Danh từ
- Pút (bằng I6, 38 kg).
Biến cách của пуд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пу́д | пуды́ |
| Sinh cách кого? чего? | пу́да | пудо́в |
| Tặng cách кому? чему? | пу́ду | пуда́м |
| Đối cách кого? что? | пу́д | пуды́ |
| Công cụ cách кем? чем? | пу́дом | пуда́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пу́де | пуда́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пуд
Câu hỏi thường gặp
пуд nghĩa là gì?
пуд (danh từ) nghĩa là pút.
пуд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пуд (phiên âm Latinh pud, IPA [put]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.