TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фунт

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
funt[funt] giọng máy của trình duyệt

фунт nghĩa là cân anh, bảng.

Nghĩa của фунт

Danh từ

  1. Cân anh.
  2. Bảng.

Biến cách của фунт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фу́нтфу́нты
Sinh cách кого? чего?фу́нтафу́нтов
Tặng cách кому? чему?фу́нтуфу́нтам
Đối cách кого? что?фу́нтфу́нты
Công cụ cách кем? чем?фу́нтомфу́нтами
Giới cách о ком? о чём?фу́нтефу́нтах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của фунт

Câu ví dụ với фунт

  • Потому что всего одна минута стоит почти четыре фунта. Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #433028
  • Это два фунта. cái này hai pound. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4688839
  • Стоимость обучения в Великобритании составляет около 9 000 фунтов стерлингов в год. Học phí đại học ở nước Anh vào khoảng 9,000£ một năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6667907

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

фунт nghĩa là gì?

фунт (danh từ) nghĩa là cân anh, bảng.

фунт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фунт (phiên âm Latinh funt, IPA [funt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.