фунт
фунт nghĩa là cân anh, bảng.
Nghĩa của фунт
Danh từ
- Cân anh.
- Bảng.
Biến cách của фунт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фу́нт | фу́нты |
| Sinh cách кого? чего? | фу́нта | фу́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | фу́нту | фу́нтам |
| Đối cách кого? что? | фу́нт | фу́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | фу́нтом | фу́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | фу́нте | фу́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của фунт
Câu ví dụ với фунт
- Потому что всего одна минута стоит почти четыре фунта. Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #433028
- Это два фунта. cái này hai pound. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4688839
- Стоимость обучения в Великобритании составляет около 9 000 фунтов стерлингов в год. Học phí đại học ở nước Anh vào khoảng 9,000£ một năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6667907
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
фунт nghĩa là gì?
фунт (danh từ) nghĩa là cân anh, bảng.
фунт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фунт (phiên âm Latinh funt, IPA [funt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.