TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

распуска́ться

thể chưa hoàn thành
raspuskátʹsja[rəspʊˈskat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên распуска́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

распуска́ться nghĩa là ra lá, xòe lá, nở, hé nở.

Nghĩa của распуска́ться

Động từ

  1. о растениях Ra lá, xòe lá, nảy lộc, đâm chồi nảy lộc.
  2. о цветах Nở, hé nở, nở ra, nở rộ.
    • сире́нь распусти́ласьhoa tử đinh hương đã nở rộ (nở), bụi tử đinh hương đã nở hoa
  3. khẩu ngữ о волосах Buông xõa, buông ra, xõa ra.
  4. khẩu ngữ о вязаных цветах [bị] tháo ra, tuột ra, tuột chỉ.
    • переню разгюsờn lòng, nản chí, nhụt chí, mất ý chí
  5. khẩu ngữ становиться недисциплинированным Đổ đốn, đâm hư, đâm đốn, trở nên vô kỷ luật, trở nên cứng đầu cứng cổ, đâm ra luông tuồng.
    • его́ ученики́ распусти́лисьhọc trò của anh ta đâm hư (đâm đốn, đổ đốn, trở nên cứng đầu cứng cổ, đâm ra luông tuồng)
  6. растворяться Hòa tan, dung giải.

Cặp thể của распуска́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ распуска́ться

NgôiHiện tại
яраспуска́юсь
тыраспуска́ешься
он / она́ / оно́распуска́ется
мыраспуска́емся
выраспуска́етесь
они́распуска́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + распускаться.

Quá khứ

Giống đực (он)распуска́лся
Giống cái (она́)распуска́лась
Giống trung (оно́)распуска́лось
Số nhiều (они́)распуска́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)распуска́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)распуска́йтесь

Họ từ của распуска́ться

Câu hỏi thường gặp

распускаться nghĩa là gì?

распускаться (động từ) nghĩa là ra lá, xòe lá, nở, hé nở.

распускаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là распуска́ться (phiên âm Latinh raspuskátʹsja, IPA [rəspʊˈskat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.