TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

распусти́ться

thể hoàn thành
raspustítʹsja[rəspʊˈsʲtʲit͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên распусти́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

распусти́ться nghĩa là ra lá, xòe lá, nở, hé nở.

Nghĩa của распусти́ться

Thể hoàn thành của распуска́ться.

Động từ

  1. Ra lá, xòe lá, nảy lộc, đâm chồi nảy lộc.
  2. Nở, hé nở, nở ra, nở rộ.
  3. khẩu ngữ Buông xõa, buông ra, xõa ra.
  4. khẩu ngữ [bị] tháo ra, tuột ra, tuột chỉ.
  5. khẩu ngữ Đổ đốn, đâm hư, đâm đốn, trở nên vô kỷ luật, trở nên cứng đầu cứng cổ, đâm ra luông tuồng.
  6. Hòa tan, dung giải.

Cặp thể của распусти́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ распусти́ться

NgôiTương lai
яраспущу́сь
тыраспу́стишься
он / она́ / оно́распу́стится
мыраспу́стимся
выраспу́ститесь
они́распу́стятся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)распусти́лся
Giống cái (она́)распусти́лась
Giống trung (оно́)распусти́лось
Số nhiều (они́)распусти́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)распусти́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)распусти́тесь

Họ từ của распусти́ться

Câu hỏi thường gặp

распуститься nghĩa là gì?

распуститься (động từ) nghĩa là ra lá, xòe lá, nở, hé nở.

распуститься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là распусти́ться (phiên âm Latinh raspustítʹsja, IPA [rəspʊˈsʲtʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.