TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

распылённый

raspyljónnyj[rəspɨˈlʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

распылённый nghĩa là phân tán, rải rác.

Nghĩa của распылённый

Tính từ

  1. Phân tán, rải rác, tản mát, tản mạn.

Biến cách của распылённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchраспылённыйраспылённоераспылённаяраспылённые
Sinh cáchраспылённогораспылённогораспылённойраспылённых
Tặng cáchраспылённомураспылённомураспылённойраспылённым
Đối cáchраспылённый / распылённогораспылённоераспылённуюраспылённые / распылённых
Công cụ cáchраспылённымраспылённымраспылённойраспылёнными
Giới cáchраспылённомраспылённомраспылённойраспылённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của распылённый

So sánh hơn(по)распылённее

Họ từ của распылённый

Câu hỏi thường gặp

распылённый nghĩa là gì?

распылённый (tính từ) nghĩa là phân tán, rải rác.

распылённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là распылённый (phiên âm Latinh raspyljónnyj, IPA [rəspɨˈlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.