распылённый
raspyljónnyj[rəspɨˈlʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
распылённый nghĩa là phân tán, rải rác.
Nghĩa của распылённый
Tính từ
- Phân tán, rải rác, tản mát, tản mạn.
Biến cách của распылённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | распылённый | распылённое | распылённая | распылённые |
| Sinh cách | распылённого | распылённого | распылённой | распылённых |
| Tặng cách | распылённому | распылённому | распылённой | распылённым |
| Đối cách | распылённый / распылённого | распылённое | распылённую | распылённые / распылённых |
| Công cụ cách | распылённым | распылённым | распылённой | распылёнными |
| Giới cách | распылённом | распылённом | распылённой | распылённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của распылённый
| So sánh hơn | (по)распылённее |
Họ từ của распылённый
Câu hỏi thường gặp
распылённый nghĩa là gì?
распылённый (tính từ) nghĩa là phân tán, rải rác.
распылённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là распылённый (phiên âm Latinh raspyljónnyj, IPA [rəspɨˈlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.