TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

резь

giống cáibất động vật
rezʹ[rʲesʲ] giọng máy của trình duyệt

резь nghĩa là cơn đau chói, đau nhói.

Nghĩa của резь

Danh từ

  1. Cơn đau chói, đau nhói, đau quặn.

Biến cách của резь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ре́зьре́зи
Sinh cách кого? чего?ре́зире́зей
Tặng cách кому? чему?ре́зире́зям
Đối cách кого? что?ре́зьре́зи
Công cụ cách кем? чем?ре́зьюре́зями
Giới cách о ком? о чём?ре́зире́зях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của резь

Câu hỏi thường gặp

резь nghĩa là gì?

резь (danh từ) nghĩa là cơn đau chói, đau nhói.

резь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là резь (phiên âm Latinh rezʹ, IPA [rʲesʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.