резь
giống cáibất động vật
rezʹ[rʲesʲ]
giọng máy của trình duyệt
резь nghĩa là cơn đau chói, đau nhói.
Nghĩa của резь
Danh từ
- Cơn đau chói, đau nhói, đau quặn.
Biến cách của резь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ре́зь | ре́зи |
| Sinh cách кого? чего? | ре́зи | ре́зей |
| Tặng cách кому? чему? | ре́зи | ре́зям |
| Đối cách кого? что? | ре́зь | ре́зи |
| Công cụ cách кем? чем? | ре́зью | ре́зями |
| Giới cách о ком? о чём? | ре́зи | ре́зях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của резь
Câu hỏi thường gặp
резь nghĩa là gì?
резь (danh từ) nghĩa là cơn đau chói, đau nhói.
резь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là резь (phiên âm Latinh rezʹ, IPA [rʲesʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.