сверхчелове́к
Dấu sắc trên сверхчелове́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сверхчелове́к nghĩa là siêu nhân.
Nghĩa của сверхчелове́к
Danh từ
- Siêu nhân.
Biến cách của сверхчелове́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сверхчелове́к | сверхчелове́ки |
| Sinh cách кого? чего? | сверхчелове́ка | сверхчелове́ков |
| Tặng cách кому? чему? | сверхчелове́ку | сверхчелове́кам |
| Đối cách кого? что? | сверхчелове́ка | сверхчелове́ков |
| Công cụ cách кем? чем? | сверхчелове́ком | сверхчелове́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | сверхчелове́ке | сверхчелове́ках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của сверхчелове́к
Câu hỏi thường gặp
сверхчеловек nghĩa là gì?
сверхчеловек (danh từ) nghĩa là siêu nhân.
сверхчеловек đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сверхчелове́к (phiên âm Latinh sverxčelovék, IPA [ˌsvʲerxt͡ɕɪɫɐˈvʲek]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.