TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скова́ть

thể hoàn thành
skovátʹ[skɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên скова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

скова́ть nghĩa là rèn nối, cùm, xích.

Nghĩa của скова́ть

Thể hoàn thành của ско́вывать.

Động từ

  1. Rèn nối.
  2. Cùm, xích, cùm... lại.

Cặp thể của скова́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ скова́ть

NgôiTương lai
яскую́
тыскуёшь
он / она́ / оно́скуёт
мыскуём
выскуёте
они́скую́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)скова́л
Giống cái (она́)скова́ла
Giống trung (оно́)скова́ло
Số nhiều (они́)скова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ску́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ску́йте

Họ từ của скова́ть

Câu hỏi thường gặp

сковать nghĩa là gì?

сковать (động từ) nghĩa là rèn nối, cùm, xích.

сковать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скова́ть (phiên âm Latinh skovátʹ, IPA [skɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.