спосо́бствовать
Dấu sắc trên спосо́бствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спосо́бствовать nghĩa là tạo điều kiện, góp phần.
Nghĩa của спосо́бствовать
Động từ
- Tạo điều kiện [cho], góp phần [vào], giúp đỡ [cho], thúc đẩy. + tặng cách
- спосо́бствовать распростране́нию зна́нийtạo điều kiện cho việc truyền bá kiến thức, góp phần vào việc phổ biến tri thức
- спосо́бствовать разви́тиюthúc đẩy (tạo điều kiện cho, góp phần vào, giúp cho) sự phát triển
- спосо́бствовать сча́стью кого́-л.giúp cho hạnh phúc của ai
- спосо́бствовать кому́-л. в его́ начина́нияхgiúp đỡ ai trong việc thực hiện sáng kiến [của anh ta]
- о́чень спосо́бствовать чему́-л.rất có tác dụng tốt đối với cái gì, hết sức giúp đỡ cho cái gì
Cặp thể của спосо́бствовать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ спосо́бствовать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | спосо́бствую |
| ты | спосо́бствуешь |
| он / она́ / оно́ | спосо́бствует |
| мы | спосо́бствуем |
| вы | спосо́бствуете |
| они́ | спосо́бствуют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + способствовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | спосо́бствовал |
| Giống cái (она́) | спосо́бствовала |
| Giống trung (оно́) | спосо́бствовало |
| Số nhiều (они́) | спосо́бствовали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | спосо́бствуй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | спосо́бствуйте |
Họ từ của спосо́бствовать
Câu hỏi thường gặp
способствовать nghĩa là gì?
способствовать (động từ) nghĩa là tạo điều kiện, góp phần.
способствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спосо́бствовать (phiên âm Latinh sposóbstvovatʹ, IPA [spɐˈsopstvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.