TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стуча́ть

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
stučátʹ[stʊˈt͡ɕætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стуча́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стуча́ть nghĩa là gõ, đập, gõ cửa, đập cửa.

Nghĩa của стуча́ть

Động từ

  1. Gõ, đập, nện, khua, khỏ; (о колёсах) [nện, gõ] lọc xọc, lạch cạch, lộc cộc; (о копытах) [gõ] lóc cóc; (о сердце) đập thình thịch, đánh trống ngực.
    • стуча́ть молотко́мgõ búa, nện búa, quai búa chan chát
    • стуча́ть на маши́нкеđánh máy lách cách
    • зу́бы стуча́тhai hàm răng run đập vào nhau, đánh bò cạp
    • дождь стучи́т в окно́mưa rơi đồm độp (tí tách) trên cửa sổ
    • у меня́ стучи́т в виска́хmạch máu ở thái dương của tôi đập mạnh
  2. в дверь, окно и т. п. Gõ cửa, đập cửa, đấm cửa, nện cửa, gọi cửa.

Cặp thể của стуча́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ стуча́ть

NgôiHiện tại
ястучу́
тыстучи́шь
он / она́ / оно́стучи́т
мыстучи́м
выстучи́те
они́стуча́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + стучать.

Quá khứ

Giống đực (он)стуча́л
Giống cái (она́)стуча́ла
Giống trung (оно́)стуча́ло
Số nhiều (они́)стуча́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)стучи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)стучи́те

Họ từ của стуча́ть

Câu ví dụ với стуча́ть

  • Подожди, кто-то стучит в мою дверь. Chờ tí, có ai đang gõ cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #639616
  • Дождь стучал по окну. Mưa rơi tí tách trên cửa sổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5518866

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

стучать nghĩa là gì?

стучать (động từ) nghĩa là gõ, đập, gõ cửa, đập cửa.

стучать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стуча́ть (phiên âm Latinh stučátʹ, IPA [stʊˈt͡ɕætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.