TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

убо́йный

ubójnyj[ʊˈbojnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên убо́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

убо́йный nghĩa là sát sinh, giết thịt.

Nghĩa của убо́йный

Tính từ

  1. Thuộc về làm thịt, sát sinh, giết thịt, thịt.
    • убойный пунктlò sát sinh, lò mổ, lò thịt, lò lợn
    • убойный скотgia súc [để] làm thịt, súc vật [để] giết thịt
  2. quân sự смертоносный Hủy diệt, giết chết.
    • убо́йная мо́щность артиллери́йского огня́sức mạnh hủy diệt của hỏa lực pháo
    • убойный весtrọng lượng móc hàm

Biến cách của убо́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchубо́йныйубо́йноеубо́йнаяубо́йные
Sinh cáchубо́йногоубо́йногоубо́йнойубо́йных
Tặng cáchубо́йномуубо́йномуубо́йнойубо́йным
Đối cáchубо́йный / убо́йногоубо́йноеубо́йнуюубо́йные / убо́йных
Công cụ cáchубо́йнымубо́йнымубо́йнойубо́йными
Giới cáchубо́йномубо́йномубо́йнойубо́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của убо́йный

Câu hỏi thường gặp

убойный nghĩa là gì?

убойный (tính từ) nghĩa là sát sinh, giết thịt.

убойный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là убо́йный (phiên âm Latinh ubójnyj, IPA [ʊˈbojnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.