убо́рка
Dấu sắc trên убо́рка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
убо́рка nghĩa là thu hoạch, gặt hái, quét dọn, dọn dẹp.
Nghĩa của убо́рка
Danh từ
- урожая [sự, vụ] thu hoạch, gặt hái, gặt.
- помещения [sự] quét dọn, dọn dẹp, thu dọn, thu xếp trật tự, xếp đặt ngăn nắp, dọn.
- убо́рка ко́мнаты[sự] quét dọn phòng, dọn buồng
Biến cách của убо́рка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | убо́рка | убо́рки |
| Sinh cách кого? чего? | убо́рки | убо́рок |
| Tặng cách кому? чему? | убо́рке | убо́ркам |
| Đối cách кого? что? | убо́рку | убо́рки |
| Công cụ cách кем? чем? | убо́ркой | убо́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | убо́рке | убо́рках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của убо́рка
Câu ví dụ với убо́рка
- Я закончу уборку к полтретьего. Tôi sẽ dọn dẹp xong trước 2:30 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4743634
- У меня ушло три дня на уборку комнаты. Tôi mất ba ngày để dọn phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2905279
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
уборка nghĩa là gì?
уборка (danh từ) nghĩa là thu hoạch, gặt hái, quét dọn, dọn dẹp.
уборка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là убо́рка (phiên âm Latinh ubórka, IPA [ʊˈborkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.