усложни́ть
Dấu sắc trên усложни́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
усложни́ть nghĩa là làm phức tạp hơn, làm phức tạp ra, làm phức tạp.
Nghĩa của усложни́ть
Thể hoàn thành của усложня́ть.
Động từ
- Làm... phức tạp hơn, làm... phức tạp ra, phức tạp hóa.
- Làm phức tạp.
Cặp thể của усложни́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ усложни́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | усложню́ |
| ты | усложни́шь |
| он / она́ / оно́ | усложни́т |
| мы | усложни́м |
| вы | усложни́те |
| они́ | усложня́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | усложни́л |
| Giống cái (она́) | усложни́ла |
| Giống trung (оно́) | усложни́ло |
| Số nhiều (они́) | усложни́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | усложни́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | усложни́те |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với усложни́ть
Trái nghĩa
Họ từ của усложни́ть
Câu ví dụ với усложни́ть
- Это ещё больше усложнит дело. Điều đó sẽ làm vấn đề thêm phức tạp hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1397152
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
усложнить nghĩa là gì?
усложнить (động từ) nghĩa là làm phức tạp hơn, làm phức tạp ra, làm phức tạp.
усложнить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là усложни́ть (phiên âm Latinh usložnítʹ, IPA [ʊsɫɐʐˈnʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.