фи́зико-хими́ческий
Dấu sắc trên фи́зико-хими́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фи́зико-хими́ческий nghĩa là Thuộc về hóa lý.
Nghĩa của фи́зико-хими́ческий
Tính từ
- Thuộc về hóa lý.
Biến cách của фи́зико-хими́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фи́зико-хими́ческий | фи́зико-хими́ческое | фи́зико-хими́ческая | фи́зико-хими́ческие |
| Sinh cách | фи́зико-хими́ческого | фи́зико-хими́ческого | фи́зико-хими́ческой | фи́зико-хими́ческих |
| Tặng cách | фи́зико-хими́ческому | фи́зико-хими́ческому | фи́зико-хими́ческой | фи́зико-хими́ческим |
| Đối cách | фи́зико-хими́ческий / фи́зико-хими́ческого | фи́зико-хими́ческое | фи́зико-хими́ческую | фи́зико-хими́ческие / фи́зико-хими́ческих |
| Công cụ cách | фи́зико-хими́ческим | фи́зико-хими́ческим | фи́зико-хими́ческой | фи́зико-хими́ческими |
| Giới cách | фи́зико-хими́ческом | фи́зико-хими́ческом | фи́зико-хими́ческой | фи́зико-хими́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của фи́зико-хими́ческий
Câu hỏi thường gặp
физико-химический nghĩa là gì?
физико-химический (tính từ) nghĩa là Thuộc về hóa lý.
физико-химический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фи́зико-хими́ческий (phiên âm Latinh fíziko-ximíčeskij, IPA [ˌfʲizʲɪkə xʲɪˈmʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.