TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фи́зико-хими́ческий

fíziko-ximíčeskij[ˌfʲizʲɪkə xʲɪˈmʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фи́зико-хими́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фи́зико-хими́ческий nghĩa là Thuộc về hóa lý.

Nghĩa của фи́зико-хими́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về hóa lý.

Biến cách của фи́зико-хими́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфи́зико-хими́ческийфи́зико-хими́ческоефи́зико-хими́ческаяфи́зико-хими́ческие
Sinh cáchфи́зико-хими́ческогофи́зико-хими́ческогофи́зико-хими́ческойфи́зико-хими́ческих
Tặng cáchфи́зико-хими́ческомуфи́зико-хими́ческомуфи́зико-хими́ческойфи́зико-хими́ческим
Đối cáchфи́зико-хими́ческий / фи́зико-хими́ческогофи́зико-хими́ческоефи́зико-хими́ческуюфи́зико-хими́ческие / фи́зико-хими́ческих
Công cụ cáchфи́зико-хими́ческимфи́зико-хими́ческимфи́зико-хими́ческойфи́зико-хими́ческими
Giới cáchфи́зико-хими́ческомфи́зико-хими́ческомфи́зико-хими́ческойфи́зико-хими́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của фи́зико-хими́ческий

Câu hỏi thường gặp

физико-химический nghĩa là gì?

физико-химический (tính từ) nghĩa là Thuộc về hóa lý.

физико-химический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фи́зико-хими́ческий (phiên âm Latinh fíziko-ximíčeskij, IPA [ˌfʲizʲɪkə xʲɪˈmʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.