TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хо́дкий

xódkij[ˈxotkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хо́дкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хо́дкий nghĩa là thông dụng, thường dùng, được ưa chuộng, được nhiều người mua.

Nghĩa của хо́дкий

Tính từ

  1. о выражении и т. п. Thông dụng, thường dùng, thịnh hành.
  2. о товаре и т. п. Được ưa chuộng, được nhiều người mua, [bán] chạy.

Biến cách của хо́дкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхо́дкийхо́дкоехо́дкаяхо́дкие
Sinh cáchхо́дкогохо́дкогохо́дкойхо́дких
Tặng cáchхо́дкомухо́дкомухо́дкойхо́дким
Đối cáchхо́дкий / хо́дкогохо́дкоехо́дкуюхо́дкие / хо́дких
Công cụ cáchхо́дкимхо́дкимхо́дкойхо́дкими
Giới cáchхо́дкомхо́дкомхо́дкойхо́дких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của хо́дкий

So sánh hơn(по)хо́дче

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хо́дкий

Đồng nghĩa

Họ từ của хо́дкий

Câu hỏi thường gặp

ходкий nghĩa là gì?

ходкий (tính từ) nghĩa là thông dụng, thường dùng, được ưa chuộng, được nhiều người mua.

ходкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хо́дкий (phiên âm Latinh xódkij, IPA [ˈxotkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.