ходово́й
Dấu sắc trên ходово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ходово́й nghĩa là chạy, chuyển động.
Nghĩa của ходово́й
Tính từ
- Thuộc về đi, chạy, chuyển động.
- ходовы́е ка́чества автомоби́ля[những] chất lượng của ô-tô về mặt chạy, tính năng chạy của ô-tô
- kỹ thuật рабочий Dẫn động, dẫn, chuyển, truyền.
- ходово́е колесо́bánh dẫn động
- ходовой винт[cái] vít dẫn, vít chuyển, vít truyền
- khẩu ngữ о товаре и т. п. Được ưa chuộng, được nhiều người mua, [bán] chạy, phổ biến, thông dụng, thường dùng.
- ходовой разме́р о́бувиsố giày phổ biến, cỡ giày thông dụng
- khẩu ngữ о выражении и т. п. Thông dụng, thường dùng, phổ biến, thịnh hành.
Biến cách của ходово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ходово́й | ходово́е | ходова́я | ходовы́е |
| Sinh cách | ходово́го | ходово́го | ходово́й | ходовы́х |
| Tặng cách | ходово́му | ходово́му | ходово́й | ходовы́м |
| Đối cách | ходово́й / ходово́го | ходово́е | ходову́ю | ходовы́е / ходовы́х |
| Công cụ cách | ходовы́м | ходовы́м | ходово́й | ходовы́ми |
| Giới cách | ходово́м | ходово́м | ходово́й | ходовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ходово́й
Đồng nghĩa
Họ từ của ходово́й
Câu hỏi thường gặp
ходовой nghĩa là gì?
ходовой (tính từ) nghĩa là chạy, chuyển động.
ходовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ходово́й (phiên âm Latinh xodovój, IPA [xədɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.