TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ходово́й

xodovój[xədɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ходово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ходово́й nghĩa là chạy, chuyển động.

Nghĩa của ходово́й

Tính từ

  1. Thuộc về đi, chạy, chuyển động.
    • ходовы́е ка́чества автомоби́ля[những] chất lượng của ô-tô về mặt chạy, tính năng chạy của ô-tô
  2. kỹ thuật рабочий Dẫn động, dẫn, chuyển, truyền.
    • ходово́е колесо́bánh dẫn động
    • ходовой винт[cái] vít dẫn, vít chuyển, vít truyền
  3. khẩu ngữ о товаре и т. п. Được ưa chuộng, được nhiều người mua, [bán] chạy, phổ biến, thông dụng, thường dùng.
    • ходовой разме́р о́бувиsố giày phổ biến, cỡ giày thông dụng
  4. khẩu ngữ о выражении и т. п. Thông dụng, thường dùng, phổ biến, thịnh hành.

Biến cách của ходово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchходово́йходово́еходова́яходовы́е
Sinh cáchходово́гоходово́гоходово́йходовы́х
Tặng cáchходово́муходово́муходово́йходовы́м
Đối cáchходово́й / ходово́гоходово́еходову́юходовы́е / ходовы́х
Công cụ cáchходовы́мходовы́мходово́йходовы́ми
Giới cáchходово́мходово́мходово́йходовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ходово́й

Đồng nghĩa

Họ từ của ходово́й

Câu hỏi thường gặp

ходовой nghĩa là gì?

ходовой (tính từ) nghĩa là chạy, chuyển động.

ходовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ходово́й (phiên âm Latinh xodovój, IPA [xədɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.